Báo Cáo Tài Chính Tiếng Anh | Chia sẻ mẫu dịch đầy đủ FREE

Các doanh nghiệp đa quốc gia, có yếu tố nước ngoài thì thường phải dịch thuật báo cáo tài chính sang tiếng Anh để giúp các lãnh đạo có thể đọc hiểu dễ dàng hơn. Ngoài ra các doanh nghiệp có yếu tố nước ngoài cũng phải dịch thuật báo cáo tài chính để nộp cho các cơ quan nhà nước thường niên.

Bài viết này sẽ hướng dẫn bạn cách dịch báo cáo tài chính từ tiếng Việt sang tiếng Anh chi tiết. Chúng tôi cũng sẽ chia sẻ các bản dịch báo cáo tài chính tiếng Anh chuẩn để làm mẫu. Bạn có thể dựa theo bản dịch mẫu để tự dịch báo cáo tài chính một cách chính xác.

Báo cáo tài chính tiếng Anh là gì?

Báo cáo tài chính trong tiếng Anh là “Financial Statement”. Theo định nghĩa của Wiki thì Báo cáo tài chính (BCTC) là các thông tin kinh tế được kế toán viên trình bày dưới dạng bảng biểu, cung cấp các thông tin về tình hình tài chính, tình hình kinh doanh của doanh nghiệp. Rất cần thiết để các lãnh đạo doanh nghiệp có thể đưa ra các quyết định về kinh tế.

BCTC đưa ra các kết luận về tình trạng tài chính của doanh nghiệp thông qua tổ chức và phân tích. Hay nói một cách khác, BCTC là các bản ghi chép lại các hoạt động kinh doanh và kết quả hoạt động tài chính của một doanh nghiệp. BCTC thường được kiểm toán bởi các cơ quan chính phủ, kế toán, doanh nghiệp,…để đảm bảo tính chính xác và cho các mục đích về thuế, tài chính hoặc đầu tư.

Bộ báo cáo tài chính “Financial Statement” đầy đủ theo thông tư 200 của bộ tài chính (cập nhật 2022) bao gồm:

bao cao tai chinh tieng anh chuan
Dịch báo cáo tài chính sang tiếng Anh có nhu cầu rất cao ở Việt Nam

Dịch báo cáo tài chính sang tiếng Anh khi nào?

Báo cáo tài chính là có vai trò quan trọng để giúp nhà nước quản lý được hoạt động của doanh nghiệp. Với các doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài thì báo cáo tài chính cần được dịch thuật công chứng trước khi nộp cho các cơ quan nhà nước (theo quý hoặc theo năm).

Báo cáo tài chính cũng thường được dịch sang tiếng Anh để các công ty có thể tham gia đấu thầu các dự án liên quan nước ngoài. Việc dịch thuật báo cáo tài chính sang tiếng anh một cách chính xác sẽ giúp đối tác nước ngoài có thể nắm được năng lực của doanh nghiệp.

Ngoài ra dịch báo cáo tài chính sang tiếng Anh cũng giúp các lãnh đạo sử dụng tiếng Anh có thể đọc hiểu báo cáo tài chính một cách dễ dàng hơn. Chính vì vậy nhu cầu dịch báo cáo tài chính sang tiếp anh là rất cần thiết với các doanh nghiệp có yếu tố nước ngoài (vốn đầu tư nước ngoài, liên doanh nước ngoài)…

Tự dịch báo cáo tài chính sang tiếng Anh

Với các doanh nghiệp có yếu tố nước ngoài thì thường nhân viên sẽ có trình độ tiếng Anh tốt. Chính vì vậy có thể các bạn kế toán vẫn có thể tự dịch báo cáo tài chính sang tiếng Anh chứ không cần sử dụng dịch vụ. Để có thể tự dịch BCTC sang tiếng Anh thì bạn có thể tham khảo các mẫu dịch báo cáo tài chính tiếng Anh của chúng tôi.

Việc tự dịch báo cáo tài chính sang tiếng Anh cần sự cẩn thận, tỉ mỉ trong việc xử lý các con số. Ngoài ra cũng có một khó khăn khác khi tự dịch BCTC là tra các từ vựng chuyên ngành kế toán tài chính. Để giúp bạn có thể tự tra từ vựng một cách dễ dàng hơn thì chúng tôi đã tổng hợp rất nhiều thuật ngữ báo cáo tài chính tiếng Anh bên dưới.

Mẫu báo cáo tài chính tiếng Anh

Mẫu dịch báo cáo tài chính tiếng Anh thường được gộp chung vào một file rất dài. Vì lí do bảo mật thông tin cho khách hàng đã dịch nên chúng tôi không thể chia sẻ bản dịch file word .doc được. Dưới đây chúng tôi sẽ chia sẻ bản dịch của một số loại giấy tờ trong báo cáo tài chính bao gồm:

Báo cáo tài chính của các doanh nghiệp khác nhau thường khác nhau. Chính vì vậy các mẫu dịch chia sẻ ở bài viết này chỉ có giá trị tham khảo, làm mẫu. Để tự dịch báo cáo tài chính của công ty mình, các bạn có thể tự tra các thuật ngữ báo cáo tài chính được chúng tôi chia sẻ ở cuối bài nhé.

Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh tiếng Anh (Statement of income)

STATEMENT OF INCOME For the financial year ended on December 31, 2015

This statement should be read together with the Notes to the Financial Statement           Form no. B02-DN

(Currency: VND)

ItemCodeNotes20152014Restated
12345
1.Revenue from sales of merchandises and services rendered01VI.01  
2.Revenue deductions02VI.01  
3.Net revenue from sales of merchandises and services rendered(10 = 01 – 02) 10 VI.01    
4.Costs of goods sold11VI.02  
5.Gross profit from sales of merchandises and services rendered(20 = 10-11) 20      
6.Revenue from financing activity21VI.03  
7.Financial expenses22VI.04  
 – Of which: Interest expense23   
8.Selling expenses25   
9.General administration expenses26VI.05  
10.Net profit from operating activity{30=20 + (21-22) – (25+26)} 30      
11.Other income31   
12.Other expenses32VI.06  
13.Other profit (40 = 31 – 32)40   
14.Total accounting profit before tax(50 = 30 + 40) 50      
15.Current corporate income tax expense51V.10  
16.Deferred corporate income tax expense52   
17.Profit after corporate income tax(60 = 50 – 51 -52) (60)     

Ho Chi Minh city, March 21, 2016

Director(signed & sealed)Chief Accountant(signed)Preparer(signed)                         

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ tiếng Anh (Cash flow statement)

CASH FLOW STATEMENT For the financial year ended on December 31, 2015

This statement should be read together with the Notes to the Financial Statement           Form no. B03-DN

                                                                                                                               (Currency: VND)

ItemCodeNotes20152014Restated
12345
I.Cash flow generated from (used in) operating activity    
1.Income from sales of merchandises, services rendered01
2.Payments to suppliers of merchandises and services02 
3.Payments to employees03
4.Interest payment04
5.Corporate income tax payment05
6.Other income from operating activity06
7.Other payments for operating activity07
Cash flow generated from (used in) operating activity20 
II.Cash flow generated from (used in) investing activity
1.Payments for fixed asset purchase, construction21
2.Interest income, dividend and distributed profit27
Net cash flow generated from (used in) investing activity30 
III.Cash flow generated from (used in) financing activity
1.Cash received from owner’s paid in capital31
2.Current, non-current loans received33
3.Payments for the principal34
4.Dividend, profit paid to owner36
Net cash flow generated from (used in) financing activity40 
Net cash flows for the year50 
Cash and cash equivalents at beginning of the year60V.01
Effect of change of foreign exchange rate61
Cash and cash equivalents at end of the year70V.01

Ho Chi Minh city, March 21, 2016

Director                                                        Chief Accountant                                       Preparer

(signed & sealed)                                            (signed)                                                 (signed)

Bảng cân đối kế toán tiếng Anh (Balance sheet)


xxx COMPANY LIMITED
BALANCE SHEETAs at December 31, 2015

This statement should be read together with the Notes to the Financial Statement           Form no. B01-DN

(Currency: VND)

ASSETSCodeNotesDecember 31, 2015January 01, 2015Restated
12345
A.Current assets(100 = 110+120+130+140+150) 100     
I.Cash and cash equivalents110V.01
1.Cash111
2.Cash equivalents112
II.Short-term financial investments120 
1.Held for trading Securities121
2.Provision for devaluation of held for trading securities122
3.Held to maturity investments123
III.Current receivables130 
1.Current trade receivables131V.02
2.Current advanced payments to suppliers132V.03
3.Intra-company current receivables133
4.Receivables based on stages of construction contract schedule134
5.Current loans receivable135
6.Other current receivables136V.04
7.Provision for current doubt debts137
8.Shortage of assets awaiting solution139
IV.Inventories140 
1.Inventories141V.05
2.Provision for devaluation of inventories149
V.Other current assets150 
1.Current prepaid expenses151
2.Deductible VAT152
3.Tax and other receivables from the State153
4.Government bond trading transaction154
5.Other current assets155
B.Non-current assets(200 = 210+220+240+250+260) 200     
I.Non-current receivables210   
1.Non-current trade receivables211
2.Non-current advanced payments to suppliers212
3.Working capital provided to sub-units213
4.Intra-company non-current receivables214
5.Non-current loan receivables215
6.Other non-current receivables216
7.Provision for non-current doubt debts219
II.Fixed assets220 
1.Tangible fixed assets221V.06
Cost222
Accumulated depreciation223
2.Finance lease fixed assets224 
Cost225
Accumulated depreciation226
3.Intangible fixed asset227
Cost228
Accumulated depreciation229
III.Investment property230 
Cost231
Accumulated depreciation232
IV.Non-current property in progress240  
1.Non-current work in progress241
2.Construction in progress242V.07
V.Non-current financial investments250   
1.Investments in subsidiaries251
2.Investments in associates and joint-ventures252
3.Investments in equity of other entities253
4.Provision for devaluation of non-current financial investments254
5.Held to maturity investments255
VI.Other non-current assets260
1.Non-current prepaid expenses261
2.Deferred income tax assets262
3.Non-current equipment, supplies and spare parts for replacement263
4.Other non-current assets268
 Total assets (270 = 100+200)270  
RESOURCESCodeNotesDecember 31, 2015January 01, 2015Restated
12345
A.Liabilities (300 = 310+330)300 
1.Current liabilities310 
1.Current trade payables311V.08
2.Current deferred revenue312V.09
3.Tax and payables to the State313V.10
4.Payables to employees314
5.Current payable expenses315V.11
6.Intra-Company current payables316
7.Payables based on stages of construction contract schedule317
8.Current unrealized revenue318
9.Other current payables319V.12
10.Current loans and finance lease liabilities320V.13
11.Provision for current payables321
12.Bonus, welfare fund322
13.Price stabilization fund323
14.Government bond purchased for resale324
II.Non-current liabilities330 
1.Non-current trade payables331
2.Non-current deferred revenue332
3.Non-current payable expenses333
4.Intra-company payables for operating capital received334
5.Non-current payables335
6.Non-current unrealized revenue336
7.Other non-current payables337
8.Non-current loans and finance lease liabilities338V.14
9.Transition bonds339
10.Preference stocks340
11.Deferred income tax payable341
12.Provision for non-current payables342
13.Science and technology development fund343
B.Owners’ equity (400 = 410 + 430)400 
I.Owners’ equity410V.15
1.Paid-in capital411
2.Capital surplus412
3.Conversion option on convertible bonds413
4.Owners’ other capital414
5.Treasury stocks415
6.Differences  upon asset revaluation416
7.Exchange rate differences417
8.Development investment fund418
9.Enterprise reorganization assistance fund419
10.Other equity fund420
11.Undistributed profit after tax421
Undistributed profit after tax brought forward421a 
Undistributed profit after tax for the current period421b 
12.Construction investment fund422 
II.Other funds430 
1.Funds431
2.Funds that form fixed assets432
Total resources (440 = 300+400)440 

Ho Chi Minh city, March 21, 2016                                                                                         

Director(signed & sealed)Chief Accountant(signed)Preparer(signed)

Bản thuyết minh báo cáo tài chính (Notes to the financial statements)

ABC PRODUCTION AND TRADING COMPANY LIMITEDNOTES TO FINANCIAL STATEMENTS For financial year ended on 31/12/2016

I – Operational characteristics of the business,

1. Form of capital ownership

ABC Production and Trading Co., Ltd operates under the Business Registration Certificate No. 0101402516 registered for the first time on August 08, 2003 (changed 6 times on 06 October 2016) by the Department Planning and Investment of Hanoi.

Headquarter: xxx Kim Ma Thuong, Cong Vi Ward, Ba Dinh Dist., Hanoi.

Chartered capital: VND 50,000,000,000

2. Main business lines:

– Wholesale of machinery, equipment and other spare parts

Details: – Wholesale machinery, equipment and spare parts of mining machinery, construction; – Wholesale of electrical machinery, equipment, electrical materials (generators, electric motors, electric wires and other equipment used in electrical circuits); – Wholesaling machinery, equipment and spare parts for textile, garment and footwear machines; – Wholesaling machinery, equipment and spare parts of office machines (except computers and peripherals);

– Wholesale of machinery, medical equipment; 

– Wholesale of machinery, equipment and spare parts not elsewhere classified;

– Wholesale of metals and metal ores

– Retail food in specialized stores

– Retailing food in specialized stores

– Maintenance and repair of cars and other motor vehicles

– Agent, Broker, Auction 

Details: Trademark;

– Wholesale of agricultural and forestry raw materials (except wood, bamboo and cork) and live animals

– Wholesale of other household appliances

– Wholesale computers, peripherals and software

– Wholesale of electronic and telecommunications equipment and components

– Wholesale agricultural machinery, equipment and spare parts

– Other business support activities remaining not yet allocated

– Detail: Export and import of commodities trading company; 

(For conditional business lines, enterprises may only conduct business when they fully meet the conditions prescribed by law)

3. Characteristics of business activities of the enterprise in the accounting year affect the financial statements

II – Accounting policies applied at the enterprise

1. Year accounting year

The enterprise accounting period starts on January 1, 2016 and ends on the 31st of December

December 2016

2. Currency used in accounting

Vietnamese dong (hereinafter referred to as “VND”) shall be used as currency for accounting entries and make financial statements

3. Accounting regime applicable

ABC Trading Company Limited applies the following accounting regime:

– Decision No. 48/2006 / QD-BTC dated 14 September 2006 of the Ministry of Finance and the Circular 138/2011 / TT-BTC dated 4 October 2011 Guiding amendments and supplements to the joint accounting regime for small and medium enterprises

4. Form of accounting book application

General Journal

5. Inventory accounting method:

– Principle of recording inventories: at cost.

– Method of calculation of inventory value: Weighted average

– Method of inventory accounting: Regularly declare.

– Method of setting up reserves for inventory price decrease: According to Circular No.: 228/2009 / TT-BTC dated 07/12/2009 of the Ministry of Finance.

6. Method of depreciation of fixed assets in use

– Principle of valuation of fixed assets: Fixed assets of the company are recorded in the same Original cost (original cost).

– Depreciation method: Depreciation of fixed assets is calculated on a straight-line basis.

7. Principles for recognizing borrowing costs

– For interest-rate loans in the investment process are capitalized (recorded in the value of assets).

– The cost of borrowing capital in service of production and business activities and borrowing capital after the investment duration

– Other expenses are allocated to production and business expenses in the year according to the short-term distribution method.

8. Principles for recognition of expenses to be paid: according to accounting standards

9. Principles and methods of recognizing the reserves payable: according to the accounting standards

10. Principles for recording exchange rate differences: according to accounting standards

09. Principles and methods of recording turnover:

Recognition of sales Revenue from sales of goods is recognized when the following conditions are met:

• The Company has transferred substantially all the risks and rewards of ownership of the goods or merchandise to the buyer.

• The Company no longer holds control over the goods such as the owner of the goods or the control of the goods.

• The revenue can be measured reliably.

• The Company will gain or gain economic benefits from the sale.

• Determine the costs associated with the sale.

– Recognition of service revenue: The revenue from a service transaction is recognized only when the result of that transaction is reliably determined. Service revenue is recognized only when the following conditions are met:

• The revenue can be measured reliably.

• It is probable that the economic benefits associated with the transaction will flow to the Company.

• Determine the work completed on 31/12/2016.

• Determine the costs incurred for the transaction and the costs to complete the transaction.– Principle of recognition of construction revenue: According to standard 15 – Construction contract

Thuật ngữ báo cáo tài chính tiếng Anh

Để giúp các bạn có thể tự dịch báo cáo tài chính dễ dàng hơn thì chúng tôi có tổng hợp gần 100 từ vựng tiếng Anh kế toán tài chính. Từ vựng tiếng Anh kế toán tài chính thường là một từ hoặc cụm từ. Nếu có từ nào không có danh sách bạn cứ để lại bình luận bên dưới chúng tôi sẽ dịch cho bạn nhé.

Nếu đang dùng trình duyệt Google Chrome hoặc Cốc Cốc thì bạn có thể sử dụng phím Ctrl + F rồi gõ từ bạn cần tra vào khung tìm kiếm. Trình duyệt sẽ giúp bạn tra từ tiếng Anh ô tô bạn cần tìm một cách dễ dàng và nhanh chóng nhất.

  1.   Accounting entry /ə’kauntiɳ ‘entri/: Bút toán
  2.   Accumulated /ə’kju:mjuleit/: Lũy kế
  3.   Accrued expenses /iks’pens/: Chi phí phải trả
  4.   Advanced payments to suppliers : Trả trước người bán
  5.   Assets /’æsets/: Tài sản
  6.   Advances to employees: Tạm ứng
  7.   Bookkeeper /’bukki:pə/: người lập báo cáo
  8.   Balance sheet /’bæləns ʃi:t/: Bảng cân đối kế toán
  9.   Capital construction /’kæpitl kən’strʌkʃn/: xây dựng cơ bản
  10.   Cash /kæʃ/: Tiền mặt
  11.   Cash in hand: Tiền mặt tại quỹ
  12.   Cash at bank /kæʃ at bæηk/: Tiền gửi ngân hàng
  13.   Cash in transit: Tiền đang chuyển
  14.   Check and take over: nghiệm thu
  15.   Cost of goods sold: Giá vốn bán hàng
  16.   Construction in progress: Chi phí xây dựng cơ bản dở dang
  17.   Current portion of long-term liabilities: Nợ dài hạn đến hạn trả
  18.   Current assets /’kʌrənt ‘æsets/: Tài sản lưu động và đầu tư ngắn hạn
  19.   Deferred expenses: Chi phí chờ kết chuyển
  20.   Deferred revenue: Người mua trả tiền trước
  21.   Depreciation of intangible fixed assets: Hao mòn luỹ kế tài sản cố định vô hình
  22.   Depreciation of fixed assets /di,pri:ʃi’eiʃn/, /fiks ’æsets/: Hao mòn luỹ kế tài sản cố định hữu hình
  23.   Depreciation of leased fixed assets: Hao mòn luỹ kế tài sản cố định thuê tài chính
  24.   Equity and funds: Vốn và quỹ
  25.   Expense mandate /iks’pens ‘mændeit/: Ủy nhiệm chi
  26.   Exchange rate differences /iks’tʃeindʤ reit ’difrəns/: Chênh lệch tỷ giá
  27.   Expenses for financial activities /iks’pens/, /fai’nænʃəl æk’tivitis/: Chi phí hoạt động tài chính
  28.   Extraordinary income /iks’trɔ:dnri ’inkəm/: Thu nhập bất thường
  29.   Extraordinary expenses /iks’trɔ:dnri iks’pens/: Chi phí bất thường
  30.   Extraordinary profit: Lợi nhuận bất thường
  31.   Figures in: millions VND: Đơn vị tính: triệu đồng
  32.   Financials /fai’nænʃəls/: Tài chính
  33.   Financial ratios /fai’nænʃəl ‘reiʃiou/: Chỉ số tài chính
  34.   Finished goods: Thành phẩm tồn kho
  35.   Fixed assets: Tài sản cố định
  36.   Fixed asset costs: Nguyên giá tài sản cố định hữu hình
  37.   General and administrative expenses: Chi phí quản lý doanh nghiệp
  38.   Goods in transit for sale: Hàng gửi đi bán
  39.   Gross revenue /grous ’revinju:/: Doanh thu tổng
  40.   Gross profit/grous profit/: Lợi nhuận tổng
  41.   Income from financial activities: Thu nhập hoạt động tài chính
  42.   Intangible fixed asset costs: Nguyên giá tài sản cố định vô hình
  43.   Instruments and tools: Công cụ, dụng cụ trong kho
  44.   Intangible fixed assets: Tài sản cố định vô hình
  45.   Inventory /in’ventri/: Hàng tồn kho
  46.   Intra-company payables: Phải trả các đơn vị nội bộ
  47.   Investment and development fund: Quỹ đầu tư phát triển
  48.   Leased fixed assets: Tài sản cố định thuê tài chính
  49.   Leased fixed asset costs: Nguyên giá tài sản cố định thuê tài chính
  50.   Liabilities /,laiə’biliti/: Nợ phải trả
  51.   Long-term financial assets: Các khoản đầu tư tài chính dài hạn
  52.   Long-term borrowings: Vay dài hạn
  53.   Long-term mortgages, deposits, collateral: Các khoản thế chấp, ký quỹ, ký cược dài hạn
  54.   Long-term liabilities: Nợ dài hạn
  55.   Long-term security investments: Đầu tư chứng khoán dài hạn
  56.   Merchandise inventory /’mə:tʃəndaiz in’ventri/: Hàng hoá tồn kho
  57.   Net profit: Lợi nhuận thuần
  58.   Non-business expenditure source: Nguồn kinh phí sự nghiệp
  59.   Non-current assets: Tài sản cố định và đầu tư dài hạn
  60.   Non-business expenditures: Chi sự nghiệp
  61.   Operating profit: Lợi nhuận từ hoạt động SXKD
  62.   Other funds: Nguồn kinh phí, quỹ khác
  63.   Other current assets: Tài sản lưu động khác
  64.   Other long-term liabilities: Nợ dài hạn khác
  65.   Other receivables: Các khoản phải thu khác
  66.   Other payables: Nợ khác
  67.   Other short-term investments: Đầu tư ngắn hạn khác
  68.   Owners’ equity: Nguồn vốn chủ sở hữu
  69.   Prepaid expenses: Chi phí trả trước
  70.   Payables to employees: Phải trả công nhân viên
  71.   Profit before taxes: Lợi nhuận trước thuế
  72.   Provision for devaluation of stocks: Dự phòng giảm giá hàng tồn kho
  73.   Profit from financial activities: Lợi nhuận từ hoạt động tài chính
  74.   Purchased goods in transit: Hàng mua đang đi trên đường
  75.   Receivables /ri’si:vəbls/: Các khoản phải thu
  76.   Raw materials /rɔ: mə’tiəriəl/: Nguyên liệu, vật liệu tồn kho
  77.   Receivables from customers: Phải thu của khách hàng
  78.   Reserve fund /ri’zə:v fʌnd/: Quỹ dự trữ
  79.   Reconciliation /,rekəsili’eiʃn/: Đối chiếu
  80.   Revenue deductions /’revinju: di’dʌkʃns/: Các khoản giảm trừ
  81.   Retained earnings /ri’tein ´ə:niη/: Lợi nhuận chưa phân phối
  82.   Sales expenses: Chi phí bán hàng
  83.   Sales returns: Hàng bán bị trả lại
  84.   Sales rebates: Giảm giá bán hàng
  85.   Short-term borrowings: Vay ngắn hạn
  86.   Short-term liabilities: Nợ ngắn hạn
  87.   Short-term investments: Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn
  88.   Short-term mortgages, collateral, deposits: Các khoản thế chấp, ký cược, ký quỹ ngắn hạn
  89.   Stockholders’ equity /´stɔk¸houldə ’ekwiti/: Nguồn vốn kinh doanh
  90.   Short-term security investments: Đầu tư chứng khoán ngắn hạn
  91.   Surplus of assets awaiting resolution: Tài sản thừa chờ xử lý
  92.   Taxes and other payables to the State budget: Thuế và các khoản phải nộp nhà nước
  93.   Tangible fixed assets: Tài sản cố định hữu hình
  94.   Total assets: Tổng cộng tài sản
  95.   Total liabilities and owners’ equity: Tổng cộng nguồn vốn
  96.   Trade creditors: Phải trả cho người bán
  97.   Treasury stock /’treʤəri stɔk/: Cổ phiếu quỹ
  98. Welfare and reward fund: Quỹ khen thưởng và phúc lợi

Câu hỏi thường gặp (FAQ)

Báo cáo tài chính tiếng Anh là gì?

Báo cáo tài chính trong tiếng Anh là “Financial Statement”. Định nghĩa: Báo cáo tài chính là các thông tin kinh tế được kế toán viên trình bày dưới dạng bảng biểu, cung cấp các thông tin về tình hình tài chính, tình hình kinh doanh của doanh nghiệp. Rất cần thiết để các lãnh đạo doanh nghiệp có thể đưa ra các quyết định về kinh tế.

Báo cáo tài chính bao gồm những loại giấy tờ nào?

Báo cáo tài chính là một tài liệu dài trong đó bao gồm 4 loại giấy tờ là: Bảng cân đối kế toán (Balance sheet), Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh (Statement of income). Báo cáo lưu chuyển tiền tệ (Cash flow statement), Bản thuyết minh báo cáo tài chính (Notes to the financial statements).

5/5 (24 bình chọn)

Dịch Thuật Tốt là công ty chuyên nghiệp trong lĩnh vực dịch thuật. Với đội ngũ biên dịch viên giàu kinh nghiệm, kỹ năng cao, dịch vụ dịch thuật của chúng tôi sẽ giúp chuyển đổi ngôn ngữ một cách chính xác và nhanh nhất.

Viết một bình luận