Dịch Tiếng Anh Chuyên Ngành Điện | Làm dịch vụ ở đâu tốt?

Điện – Điện tử, điện công nghiệp là chuyên ngành kỹ thuật đóng vai trò rất quan trọng trong phát triển kinh tế. Nhiều năm trở lại đây, sự tham gia của các doanh nghiệp nước ngoài khiến nhu cầu dịch tiếng Anh chuyên ngành điện trở nên rất cao. Nội dung này chúng ta cùng tìm hiểu về dịch thuật tiếng Anh chuyên ngành điện nhé.

Bài viết này cũng chia sẻ kinh nghiệm dịch tiếng Anh chuyên ngành điện. Giới thiệu các phần mềm, từ điển hỗ trợ dịch tiếng Anh chuyên ngành điện tốt. Ngoài ra để bổ sung thiếu sót của từ điển thì #Dịch Thuật Tốt cũng tổng hợp rất nhiều từ vựng, thuật ngữ tiếng Anh chuyên ngành điện.

Tiếng Anh chuyên ngành điện khó dịch không?

Điện là một chuyên ngành rộng được phân thành các chuyên ngành riêng lẻ như Điện – Điện tử, điện công nghiệp, điện tử viễn thông… Sự đa dạng của chuyên ngành điện khiến việc dịch tiếng Anh chuyên ngành điện sang tiếng Việt là không hề dễ dàng.

Dịch thuật tiếng Anh chuyên ngành luôn rất khó khó nhằn với tất cả mọi biên dịch, phiên dịch viên. Điện – Điện tử là một chuyên ngành rất rộng với nhiều từ vựng, thuật ngữ trừu tượng, khó để tìm được nghĩa tương đồng trong tiếng Việt.

Chính vì vậy ngay cả với các biên dịch viên chuyên nghiệp thì dịch tiếng Anh chuyên ngành kỹ thuật điện cũng luôn rất khó. Để có thể làm tốt các dự án dịch tiếng Anh chuyên ngành điện thì biên dịch viên cần có kinh nghiệm dịch thuật nhiều năm cũng như phải am hiểu kiến thức chuyên ngành thì mới có thể dịch tốt được.

Dịch vụ dịch thuật tiếng Anh chuyên ngành điện

Quá trình hoạt động trong lĩnh vực dịch thuật chuyên nghiệp thì công ty #Dịch Thuật Tốt đã nhận rất nhiều dự án dịch tiếng Anh chuyên ngành điện. Tài liệu dịch thuật tiếng Anh chuyên ngành điện thường rất đa dạng và có khối lượng dịch lớn.

Phổ biến nhất trong các tài liệu dịch thuật tiếng Anh chuyên ngành điện là sách hướng dẫn sử dụng, sửa chữa, vận hành… Với đội ngũ biên dịch viên chuyên nghiệp có nhiều kinh nghiệm thì các dự án dịch tiếng Anh chuyên ngành điện của chúng tôi luôn được hoàn thành với chất lượng vượt trội và thời gian bàn giao nhanh nhất.

Một số loại tài liệu dịch thuật chuyên ngành điện thường gặp:

– Dịch tài liệu hệ thống kỹ thuật sử dụng thiết bị điện

– Dịch sách hướng dẫn sử dụng, vận hành

– Dịch tài liệu giảng dạy ngành điện

– Dịch thuật tài liệu quy trình lắp đặt hệ thống điện

– Dịch tài liệu hướng dẫn sửa chữa, sử dụng đồ điện

– Dịch tài liệu quy trình mắc dây điện

Tham khảo: Dịch thuật tiếng Anh CHUẨN | Dịch vụ chuyên nghiệp Số 1

Yêu cầu khi dịch tiếng Anh chuyên ngành điện

Các tài liệu dịch thuật tiếng Anh chuyên ngành điện thường là tài liệu kỹ thuật. Nên quá trình dịch thuật tập trung vào sự chính xác, chuẩn mực, truyền tải đầy đủ thông điệp của nội dung. Bản dịch phải được căn chỉnh theo thứ tự của nguyên mẫu so với bản gốc.

Với dịch vụ dịch thuật của #Dịch Thuật Tốt, chúng tôi sẽ cố gắng căn chỉnh bố cục văn bản rất giống so với bản gốc. Điều này cũng giúp việc sử dụng tài liệu dịch thuật được dễ dàng, trực quan hơn.

Ngoài ra việc sử dụng các thuật ngữ của chuyên ngành điện tử một cách chính xác sẽ giúp bản dịch thông suốt, dễ hiểu hơn. Bạn có thể tham khảo bảng tra thuật ngữ, từ vựng tiếng Anh chuyên ngành điện của chúng tôi tại đây.

Tham khảo: Dịch Tiếng Anh Chuyên Ngành | Làm dịch vụ ở đâu yên tâm?

dich thuat tieng anh chuyen nganh dien cong nghiep dan dung
Dịch vụ dịch thuật tiếng Anh chuyên ngành điện sẽ giúp chuyển đổi ngôn ngữ chính xác

Phần mềm từ điển dịch tiếng Anh chuyên ngành điện

Nếu bạn đang tự dịch tiếng Anh chuyên ngành điện để phục vụ cho quá trình học tập, công việc thì rất nên sử dụng các từ điển tiếng Anh chuyên ngành. Dưới đây là một số từ điển tiếng Anh chuyên ngành điện sẽ giúp bạn rất nhiều trong quá trình tra từ để dịch thuật một cách chính xác nhất.

1. Tra từ Soha

Tra từ Soha là một trang web từ điển online rất nổi tiếng ở Việt Nam. Ngay cả các biên dịch viên chuyên nghiệp làm việc tại các công ty dịch thuật cũng chia sẻ là rất thích sử dụng từ điển này để tra từ. Nếu bạn cần một từ điển online miễn phí hỗ trợ tra từ tiếng Anh chuyên ngành điện tốt thì hãy thử Tra từ Soha nhé.

2. Cambridge Dictionary

Cambridge Dictionary là từ điển tiếng Anh của đại học Cambridge. Đây là một trong những từ điển tiếng Anh chuyên ngành được sử dụng nhiều nhất trên thế giới và khá quen thuộc với người học Việt Nam. Bạn có thể tra từ vựng tiếng Anh chuyên ngành điện với những lời giải nghĩa chi tiết và dễ hiểu.

3. Oxford Learner’s Dictionary

Oxford là trường đại học đầu tiên cho ra mắt từ điển tiếng Anh giấy. Ngày nay trang từ điển tiếng Anh online của Oxford cũng được nâng cấp liên tục với kho từ vô cùng rộng lớn (có cả các từ chuyên ngành). Bạn có thể truy cập từ điển Oxford Learner’s Dictionary để tra các từ vựng tiếng Anh chuyên ngành điện một cách miễn phí.

4. SDL Trados Studio (mất phí)

SDL Trados Studio là một phần mềm dịch thuật hỗ trợ cho các biên dịch viên chuyên nghiệp. Các công ty dịch thuật trên thế giới và ở Việt Nam rất hay sử dụng phần mềm dịch thuật này. Tuy nhiên sự thật là với các cá nhân không chuyên dịch thuật thì không nên sử dụng phần mềm dịch thuật này.

Từ vựng, thuật ngữ tiếng Anh chuyên ngành điện

Từ vựng, thuật ngữ tiếng Anh chuyên ngành điện – điện tử, điện công nghiệp thường là một từ, cụm từ hoặc từ viết tắt. Nội dung này chúng tôi có tổng hợp những từ vựng, thuật ngữ tiếng Anh chuyên ngành điện khó tra nhất. Nếu có từ nào không tìm thấy trong danh sách, vui lòng để lại bình luận bên dưới chúng tôi sẽ giải đáp ngay nhé.

Do list dưới đây có rất nhiều từ vựng nên bạn có thể tra từ bằng cách sử dụng công cụ “Search” của trình duyệt để tra từ dễ dàng hơn nhé.

Hướng dẫn: Nếu đang dùng trình duyệt Google Chrome hoặc Cốc Cốc thì bạn có thể sử dụng phím Ctrl + F rồi gõ từ bạn cần tra vào khung tìm kiếm. Trình duyệt sẽ giúp bạn tra từ tiếng Anh ô tô bạn cần tìm một cách dễ dàng và nhanh chóng nhất.

  • Electrical: Điện
  • Voltage: Điện thế
  • AC – Alternating current: Điện xoay chiều
  • Resistance: Điện trở
  • Resistivity: Điện trở suất (p)
  • DC – Direct current: Điện 1 chiều
  • Current: Dòng điện
  • Battery: Bình điện pin
  • Intensity: Cường độ
  • Generator: Máy phát điện
  • Impedance: Trở kháng (z)
  • Jack: ổ cắm
  • Plug: đầu cắm
  • Ampere; amp: Đơn vị cường độ dòng điện
  • Ohm: Đơn vị điện trở
  • Ohmmeter: Điện trở kế, ohm kế
  • Volt: Đơn vị điện thế
  • Ammeter: Ampe kế
  • Transformer: Máy biến thế
  • Voltmeter: Volt kế
  • Galvanometer: Thiết bị kiểm điện trở suất
  • Megaohmmeter: Thiết bị đo điện trở của vật cách điện
  • Parallel circuit: Mạch điện song song
  • Series circuit: Mạch điện nối liến tiếp
  • Earth leakage protection: Bảo vệ chống điện rò dưới đất
  • Leakage current: Dòng điện rò
  • Fault: Dòng điện bất ngờ do sự cố
  • Ground fault protection: Bảo vệ chống ground fault
  • Ground fault: Dòng điện rò dây nóng và đất
  • Powder coating; electrostatic painting: Sơn tĩnh điện
  • Ground fault circuit interrupter – GFCI: Ngắt điện tự động chống Ground fault
  • Electroplating: Xi mạ điện (bằng điện phân)
  • Engineer: Kỹ thuật vi sóng
  • Ring blower: Máy thổi khí Microwave Site
  • Amplifier: Bộ/ mạch khuếch đại Load: Tải
  • Electronic timing: Thiết bị điều khiển điện
  • Signal source: Nguồn tín hiệu
  • Open-circuit: Hở mạch ent: Dòng điện rò
  • Ground terminal: Cực (nối) đất
  • Input: Ngõ vào
  • Fault: Dòng điện bất ngờ do sự cố
  • Smoke bell: Thiết bị dò khói
  • Output: Ngõ ra
  • Photoelectric cell: Tế bào quang điện (cửa mở tự động)
  • Relay: Công tắc điện tự động
  • Burglar alarm: Chuông báo trộm
  • Alarm bell: Chuông báo tự động
  • Lumen: Đơn vị thông lượng ánh sáng, hệ SI Lue: Đơn vị chiếu sáng, hệ SI = 1 lumen/ 1m2​
  • Illuminance: Sự chiếu sáng
  • Push button: Nút nhấn Bell; buzzer: Chuông
  • Weatherproof switch: Công tắc ngoài trời (chống tác nhân thời tiết)
  • Conductance; Electrical conductivity: Tính dẫn điện
  • Chime: Chuông điện có nhạc
  • Bus bar: Thanh dẫn, thanh góp
  • Wire: Dây điện
  • Circuit : Mạch điện
  • Short circuit: Ngắn điện (sự cố)
  • Cable: Cáp điện
  • Core: Lõi dây đơn
  • Live wire: Dây nóng
  • Neutral wire: Dây nguội
  • Strand: Dây điện nhiều sợi nhỏ
  • Conduit: Ống bọc (để đi dây)
  • Sheath: Vỏ cáp điện
  • Conduit box: Hộp nối bọc
  • Ground wire; earth: Dây tiếp đất
  • Cartridge fuse: Cầu chì ống
  • Isolator switch: Cầu dao lớn
  • Fuse: Cầu chì
  • CB – Circuit breaker: Aptomat (ngắt điện tự động)
  • Disconnector: Cầu dao
  • MDB – Main Distribution Board: Tủ điện chính
  • Electricity meter: Đồng hồ điện
  • Phase: Pha DB – Distribution board: Tủ điện
  • Earth electrode: Thanh tiêu sét trong đất
  • Lightning down conductor: Dây dẫn sét xuống đất
  • Lightning rod: Cột thu lôi (cột thu sét)
  • Electrical insulation = Insulation = Electrical insulating material: Vật liệu cách điện
  • Accessories: Phụ kiện
  • Insulator: Vật cách điện Insulator bearing bar: Ferua đỡ bình sứ cách điện
  • Gain: Hệ số khuếch đại (HSKĐ), độ lợi
  • Voltage gain: Hệ số khuếch đại (độ lợi) điện áp
  • Electric door opener: Thiết bị mở cửa
  • Power gain: Hệ số khuếch đại (độ lợi) công suất
  • Power conservation: Bảo toàn công suất
  • Current gain: Hệ số khuếch đại (độ lợi) dòng điện
  • Power supply: Nguồn (năng lượng)
  • Electrical appliances: Thiết bị điện gia dụng
  • Cascade: Nối tầng ​
  • Efficiency: Hiệu suất
  • Lamp: Đèn Fixture: Bộ đèn
  • Flourescent light: Đèn huỳnh quang ánh sáng trắng
  • Light: Đèn, ánh sáng
  • Incandescent daylight lamp: Đèn có dây tim ánh sáng trắng
  • Incandescent lamp = Incandescent filament lamp: Đèn bóng dây tim
  • Neon light: Đèn neon ánh sáng đỏ (Ne)
  • Quartz-halogen bulb: Bóng đèn tungsten
  • Sodium light; Sodium vapour lamp: Đèn natri ánh sáng màu cam
  • Emergency light: Đèn khẩn cấp, tự động sáng khi cúp điện​
  • Electrolysis: Điện phân Electrolyte: Chất điện phân
  • Generator: máy phát điện.
  • Field: cuộn dây kích thích.
  • Halogen Recessed fixture: Đèn âm trần
  • Connector: dây nối.
  • Lead: dây đo của đồng hồ.
  • Power plant: nhà máy điện.
  • Exciter: máy kích thích.
  • Exciter field: kích thích của… máy kích thích.
  • Field amp: dòng điện kích thích.
  • Field volt: điện áp kích thích.
  • Winding: dây quấn.
  • AVR : Automatic Voltage Regulator: bộ điều áp tự động.
  • Armature: phần cảm.
  • Hydrolic: thủy lực
  • Lub oil: = lubricating oil: dầu bôi trơn.
  • Wire: dây dẫn điện.
  • Boiler Feed pump: bơm nước cấp cho lò hơi.
  • Condensat pump: Bơm nước ngưng.
  • Circulating water pump: Bơm nước tuần hoàn.
  • Active power: công suất hữu công, công suất tác dụng, công suất ảo.
  • Reactive power: Công suất phản kháng, công suất vô công, công suất ảo.
  • Governor: bộ điều tốc.
  • Bearing seal oil pump: Bơm dầu làm kín gối trục.
  • Brush: chổi than.
  • Tachometer: tốc độ kế
  • Tachogenerator: máy phát tốc.
  • Vibration detector, Vibration sensor: cảm biến độ rung
  • AOP: Auxiliary oil pump: Bơm dầu phụ.
  • Fire detector: cảm biến lửa (dùng cho báo cháy).
  • Flame detector: cảm biến lửa, dùng phát hiện lửa buồng đốt.
  • Ignition transformer: biến áp đánh lửa.
  • Spark plug: nến lửa, Bu gi.
  • Bearing: gối trục, bợ trục, ổ đỡ…
  • Ball bearing: vòng bi, bạc đạn.
  • Check valve: van một chiều.
  • Control valve: van điều khiển được.
  • Motor operated control valve: Van điều chỉnh bằng động cơ điện.
  • Hydrolic control valve: vn điều khiển bằng thủy lực.
  • Phneumatic control valve: van điều khiển bằng khí áp.
  • Coupling: khớp nối
  • Load shedding: Sa thải phụ tải
  • Available capacity of a unit (of a power station): Công suất sẵn sàng của một tổ máy (hoặc một nhà máy điện)
  • Reserve power of a system: Công suất dự phòng của một hệ thống điện
  • Burner: vòi đốt.
  • Solenoid valve: Van điện từ.
  • Cold reserve: Dự phòng nguội
  • Outage reserve: Dự phòng sự cố
  • Load forecast: Dự báo phụ tải
  • Generation mix forecast: Dự báo cấu trúc phát điện
  • Complicated:Phức tạp.
  • Spinning: Xoay tròn.
  • Hot start-up thermal generating set: Khởi động nóng tổ máy nhiệt điện
  • Overload capacity: Khả năng quá tải
  • Balanced state of a polyphase network: Trạng thái cân bằng của lưới điện nhiều pha
  • Unbalanced state of a polyphase network: Trạng thái không cân bằng của một lưới điện nhiều pha
  • Service reliability: Độ tin cậy cung cấp điện
  • Service security: Độ an toàn cung cấp điện
  • Hot stand-by: Dự phòng nóng
  • Cold reserve: Dự phòng nguội
  • Outage reserve: Dự phòng sự cố
  • Load forecast: Dự báo phụ tải
  • Generation mix forecast: Dự báo cấu trúc phát điện
  • Steady state of a power system: Chế độ xác lập của hệ thống điện
  • Transient state of a power system: Chế độ quá độ của hệ thống điện
  • Balancing of a distribution network: Sự cân bằng của lưới phân phối
  • Load recovery: Sự phục hồi tải
  • Rated value: Giá trị định mức
  • Operating voltage in a system: Điện áp vận hành hệ thống điện
  • Economic loading schedule: Phân phối kinh tế phụ tải
  • Voltage fluctuation: Dao độngđiện áp
  • Overvoltage (in a system: Quá điện áp (trong hệ thống)
  • Temporary overvoltage: Quá điện áp tạm thời
  • Transient overvoltage: Quá điện áp quá độ
  • Voltage surge: Dâng điện áp
  • Highest (lowest) voltage of a system: Điện áp cao nhất (hoặc thấp nhất) của hệ thống
  • Highest voltage for equipment: Điện áp cao nhất đối với thiết bị
  • Voltage level: Cấp điện áp
  • Voltage deviation: Độ lệch điện áp
  • Line voltage drop: Độ sụt điện áp đường dây
  • Resonant overvoltage: Quá điện áp cộng hưởng
  • Unbalance factor: Hệ số không cân bằng
  • Insulation level: Cấp cách điện
  • External insulation: Cách điện ngoài
  • Voltage recovery: Phục hồi điện áp
  • Voltage unbalance: Sự không cân bằng điện áp
  • Switching overvoltage: Quá điện áp thao tác
  • Lightning overvoltage : Quá điện áp sét
  • Auxiliary insulation: Cách điện phụ
  • Double insulatio: Cách điện kép
  • Insulation co-ordination: Phối hợp cách điện
  • Transmission of electricity: Truyền tải điện
  • Distribution of electricity:  Phân phối điện
  • Interconnection of power systems: Liên kết hệ thống điện
  • Internal insulation: Cách điện trong
  • Self-restoring insulation: Cách điện tự phục hồi
  • Non-self-restoring insulation: Cách điện không tự phục hồi
  • Main insulation: Cách điện chính
  • Conditional stability of a power system: Ổn định có điều kiện của hệ thống điện
  • Synchronous operation of a system: Vận hành đồng bộ hệ thống điện
  • National load dispatch center: Trung tâm điều độ hệ thống điện Quốc gia
  • Supervisory control and data acquisition system: Hệ thống SCADA
  • Operation regulation: Tiêu chuẩn vận hành
  • Connection point: Điểm đấu nối
  • System diagram: Sơ đồ hệ thống điện
  • System operational diagram: Sơ đồ vận hành hệ thống điện
  • Power system planning: Quy hoạch hệ thống điện
  • Power system stability: Độ ổn định của hệ thống điện
  • Load stability: Độ ổn định của tải
  • Steady state stability of a power system: Ổn định tĩnh của hệ thống điện
  • Transient stability of a power system: Ổn định quá độ (ổn định động) của hệ thống điện
  • Management forecast of a system: Dự báo quản lý hệ thống điện
  • Reinforcement of a system: Tăng cường hệ thống điện
  • Minimum working distance: Khoảng cách làm việc tối thiểu
  • System demand control: Quản lý nhu cầu hệ thống
  • Minimum insulation clearance): Khoảng trống cách điện tối thiểu
  • Low Voltage (LV) :…………. Hạ thế
  • Medium Voltage (MV) :…………. Trung thế
  • High Voltage (HV) :…………. Cao thế
  • Extremely High Voltage (EHV) :…………. Siêu cao thế
  • Điện áp danh định của hệ thống điện………….Nominal voltage of a system)
  • Giá trị định mức………….Rated value)
  • Điện áp vận hành hệ thống điện (Operating voltage in a system)
  • Điện áp cao nhất (hoặc thấp nhất) của hệ thống (Highest (lowest) voltage of a system)
  • Điện áp cao nhất đối với thiết bị (Highest voltage for equipment)
  • Cấp điện áp (Voltage level)
  • Độ lệch điện áp (Voltage deviation)
  • Độ sụt điện áp đường dây (Line voltage drop)
  • Dao động điện áp (Voltage fluctuation)
  • Quá điện áp (trong hệ thống) (Overvoltage (in a system))
  • Quá điện áp tạm thời (Temporary overvoltage)
  • Quá điện áp quá độ (Transient overvoltage)
  • Dâng điện áp (Voltage surge)
  • Phục hồi điện áp (Voltage recovery)
  • Sự không cân bằng điện áp (Voltage unbalance)
  • Quá điện áp thao tác (Switching overvoltage)
  • Quá điện áp sét (Lightning overvoltage
  • Quá điện áp cộng hưởng (Resonant overvoltage)
  • Hệ số không cân bằng (Unbalance factor)
  • Cấp cách điện (Insulation level)
  • Cách điện ngoài (External insulation)
  • Cách điện trong (Internal insulation)
  • Cách điện tự phục hồi (Self-restoring insulation)
  • Cách điện không tự phục hồi (Non-self-restoring insulation)
  • Cách điện chính (Main insulation)
  • Cách điện phụ (Auxiliary insulation)
  • Cách điện kép (Double insulation)
  • Phối hợp cách điện (Insulation co-ordination)
  • Truyền tải điện (Transmission of electricity)
  • Phân phối điện (Distribution of electricity)
  • Liên kết hệ thống điện (Interconnection of power systems)
  • Điểm đấu nối (Connection point)
  • Sơ đồ hệ thống điện (System diagram)
  • Sơ đồ vận hành hệ thống điện (System operational diagram)
  • Quy hoạch hệ thống điện (Power system planning)
  • Độ ổn định của hệ thống điện (Power system stability)
  • Độ ổn định của tải (Load stability)
  • Ổn định tĩnh của hệ thống điện (Steady state stability of a power system)
  • Ổn định quá độ (ổn định động) của hệ thống điện (Transient stability of a power system)
  • Ổn định có điều kiện của hệ thống điện (Conditional stability of a power system)
  • Vận hành đồng bộ hệ thống điện (Synchronous operation of a system)
  • Trung tâm điều độ hệ thống điện Quốc gia (National load dispatch center)
  • Hệ thống SCADA (Supervisory control and data acquisition system)
  • Tiêu chuẩn vận hành (Operation regulation)
  • Quản lý nhu cầu hệ thống (System demand control)
  • Dự báo quản lý hệ thống điện (Management forecast of a system)
  • Tăng cường hệ thống điện (Reinforcement of a system)
  • Khoảng cách làm việc tối thiểu (Minimum working distance)
  • Khoảng trống cách điện tối thiểu (Minimum insulation clearance)
  • Khởi động lạnh tổ máy nhiệt điện (Cold start-up thermal generating set)
  • Khởi động nóng tổ máy nhiệt điện (Hot start-up thermal generating set)
  • Khả năng quá tải (Overload capacity)
  • Sa thải phụ tải (Load shedding)
  • Công suất sẵn sàng của một tổ máy (hoặc một nhà máy điện) (Available capacity of a it (of a power station)
  • Công suất dự phòng của một hệ thống điện (Reserve power of a system)
  • Dự phòng nóng (Hot stand-by)
  • Dự phòng nguội (Cold reserve) I.1.79. Dự phòng sự cố (Outage reserve)
  • Dự báo phụ tải (Load forecast)
  • Dự báo cấu trúc phát điện (Generation mix forecast)
  • Chế độ xác lập của hệ thống điện (Steady state of a power system)
  • Chế độ quá độ của hệ thống điện (Transient state of a power system)
  • Trạng thái cân bằng của lưới điện nhiều pha (Balanced state of a polyphase network)
  • Trạng thái không cân bằng của một lưới điện nhiều pha (Unbalanced state of a polyphase network)
  • Độ tin cậy cung cấp điện (Service reliability)
  • Độ an toàn cung cấp điện (Service security)
  • Phân phối kinh tế phụ tải (Economic loading schedule)
  • Sự cân bằng của lưới phân phối (Balancing of a distribution network)
5/5 (5 bình chọn)

Dịch Thuật Tốt là công ty chuyên nghiệp trong lĩnh vực dịch thuật. Với đội ngũ biên dịch viên giàu kinh nghiệm, kỹ năng cao, dịch vụ dịch thuật của chúng tôi sẽ giúp chuyển đổi ngôn ngữ một cách chính xác và nhanh nhất.

Viết một bình luận